ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "đặc biệt" (1件)
đặc biệt

日本語
形特別な
Món ăn này đặc biệt ngon.
この料理は特別おいしい。
類語検索結果 "đặc biệt" (5件)
đặc biệt là

日本語
フ特に
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
この店では特にフォーが美味しい
hạng phổ thông đặc biệt

日本語
名プレミアムエコノミークラス
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
いくつかの航空会社ではプレミアムエコノミークラスチケットを取り扱う
cửa hàng giá đặc biệt

日本語
名特約店
đặc biệt là

日本語
形特に
Tôi thích ăn sushi, đặc biệt là cá hồi.
私は寿司、特にサーモンが好きだ。
nghỉ vì lý do đặc biệt
日本語
フ特別休暇
Cô ấy xin nghỉ vì lý do đặc biệt.
彼女は特別休暇を申請した。
フレーズ検索結果 "đặc biệt" (14件)
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
この店では特にフォーが美味しい
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
いくつかの航空会社ではプレミアムエコノミークラスチケットを取り扱う
Tôi thích ăn sushi, đặc biệt là cá hồi.
私は寿司、特にサーモンが好きだ。
Món ăn này đặc biệt ngon.
この料理は特別おいしい。
Hột vịt lộn có hương vị đặc biệt.
ホビロンは特別な味がする。
Đây là một trường hợp đặc biệt.
これは特別な事例だ。
Cô ấy xin nghỉ vì lý do đặc biệt.
彼女は特別休暇を申請した。
Ông Alexander Lukashenko là một trong những chính trị gia đặc biệt nhất thế giới.
アレクサンドル・ルカシェンコ氏は世界で最も特別な政治家の一人である。
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
特に精神的、感情的、そして人間の心理的な問題を重視している。
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
特に精神的、感情的、そして人間の心理的な問題を重視している。
Khu di tích quốc gia đặc biệt Kim Liên.
キムリエン国家特別史跡。
Cường độ sóng nhiệt năm nay đặc biệt nghiêm trọng.
今年の熱波の強さは特に深刻です。
Đó còn là một trạng thái sức khỏe với rất nhiều biến đổi trong cơ thể, đặc biệt là ở não bộ.
それはまた、体、特に脳に多くの変化を伴う健康状態でもある。
Đội ngũ thiết kế tạo ra một mẫu chuồng gà đặc biệt.
デザインチームは特別な鶏小屋のモデルを作成しました。
